TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

供体

gōngtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 供體

Âm Hán Việt CUNG THỂ

供体 nghĩa là chất cho.

Nghĩa của 供体

gōngtǐ

CUNG THỂDanh từ, Động từphồn thể 供體
  1. Chất cho (hóa học, vật lý, y học)

Câu hỏi thường gặp

供体 nghĩa là gì?

供体 (gōngtǐ) nghĩa là chất cho.

供体 đọc thế nào?

供体 đọc là gōngtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 供体 là gì?

Âm Hán Việt của 供体 là "cung thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.