TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

供养

gōngyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 供養

Âm Hán Việt CÚNG DƯỜNG

供养 nghĩa là cung cấp.

Nghĩa của 供养

gōngyǎng

CÚNG DƯỜNGĐộng từphồn thể 供養
  1. Cung cấp
  2. Phụng dưỡng người lớn tuổi
  3. Hỗ trợ cha mẹ

gòngyǎng

CÚNG DƯỜNGĐộng từphồn thể 供養
  1. Cúng dường (thần hoặc tổ tiên)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 供养

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

供养 nghĩa là gì?

供养 (gōngyǎng, gòngyǎng) nghĩa là cung cấp.

供养 đọc thế nào?

供养 đọc là gōngyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 供养 là gì?

Âm Hán Việt của 供养 là "cúng dường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.