TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赡养

shànyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贍養

Âm Hán Việt THIỆM DƯỠNG

赡养 nghĩa là chu cấp, hỗ trợ chu cấp.

Nghĩa của 赡养

shànyǎng

THIỆM DƯỠNGĐộng từphồn thể 贍養
  1. Chu cấp
  2. Hỗ trợ chu cấp
  3. Duy trì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赡养

Đồng nghĩa

Từ ghép có 赡养

Câu hỏi thường gặp

赡养 nghĩa là gì?

赡养 (shànyǎng) nghĩa là chu cấp, hỗ trợ chu cấp.

赡养 đọc thế nào?

赡养 đọc là shànyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赡养 là gì?

Âm Hán Việt của 赡养 là "thiệm dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.