TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

供需

gōngxū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUNG NHU

供需 nghĩa là cung và cầu.

Nghĩa của 供需

gōngxū

CUNG NHUDanh từ
  1. Cung và cầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 供需

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

供需 nghĩa là gì?

供需 (gōngxū) nghĩa là cung và cầu.

供需 đọc thế nào?

供需 đọc là gōngxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 供需 là gì?

Âm Hán Việt của 供需 là "cung nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.