TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依亲

yīqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 依親

Âm Hán Việt Y THÂN

依亲 nghĩa là Được người thân chăm sóc.

Nghĩa của 依亲

yīqīn

Y THÂNphồn thể 依親
  1. Đài Loan Được người thân chăm sóc
  2. Phụ thuộc vào người thân
  3. Dựa vào mối quan hệ gia đình

Câu hỏi thường gặp

依亲 nghĩa là gì?

依亲 (yīqīn) nghĩa là Được người thân chăm sóc.

依亲 đọc thế nào?

依亲 đọc là yīqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 依亲 là gì?

Âm Hán Việt của 依亲 là "y thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.