TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依从

yīcóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 依從

Âm Hán Việt Y TÒNG

依从 nghĩa là tuân theo, vâng lời.

Nghĩa của 依从

yīcóng

Y TÒNGĐộng từphồn thể 依從
  1. Tuân theo
  2. Vâng lời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 依从

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

依从 nghĩa là gì?

依从 (yīcóng) nghĩa là tuân theo, vâng lời.

依从 đọc thế nào?

依从 đọc là yīcóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 依从 là gì?

Âm Hán Việt của 依从 là "y tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.