依然如故 nghĩa là Trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả.
Nghĩa của 依然如故
yīránrúgù
Y NHIÊN NHƯ CỐCụm từ
thành ngữ Trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả
Câu hỏi thường gặp
依然如故 nghĩa là gì?
依然如故 (yīránrúgù) nghĩa là Trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả.
依然如故 đọc thế nào?
依然如故 đọc là yīránrúgù (pinyin).
Âm Hán Việt của 依然如故 là gì?
Âm Hán Việt của 依然如故 là "y nhiên như cố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.