依然故我 (yīrángùwǒ) nghĩa là Là con người cũ của mình.
依然故我 đọc thế nào?
依然故我 đọc là yīrángùwǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 依然故我 là gì?
Âm Hán Việt của 依然故我 là "y nhiên cố ngã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.