TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依附

yīfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y PHỤ

依附 nghĩa là gắn bó, gắn kết.

Nghĩa của 依附

yīfù

Y PHỤĐộng từ
  1. Gắn bó
  2. Gắn kết
  3. Phụ thuộc vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 依附

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

依附 nghĩa là gì?

依附 (yīfù) nghĩa là gắn bó, gắn kết.

依附 đọc thế nào?

依附 đọc là yīfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 依附 là gì?

Âm Hán Việt của 依附 là "y phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.