TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

依靠

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yīkào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y KHÁO

依靠 nghĩa là phụ thuộc vào.

Nghĩa của 依靠

yīkào

Y KHÁOĐộng từ, Danh từ
  1. Dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 依靠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

依靠 nghĩa là gì?

依靠 (yīkào) nghĩa là phụ thuộc vào.

依靠 đọc thế nào?

依靠 đọc là yīkào (pinyin).

Âm Hán Việt của 依靠 là gì?

Âm Hán Việt của 依靠 là "y kháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.