TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侧面

cèmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 側面

Âm Hán Việt TRẮC DIỆN

侧面 nghĩa là bên cạnh, mặt.

Nghĩa của 侧面

cèmiàn

TRẮC DIỆNDanh từphồn thể 側面
  1. Bên cạnh
  2. Mặt
  3. Bình diện
  4. Nhìn nghiêng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 侧面

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

侧面 nghĩa là gì?

侧面 (cèmiàn) nghĩa là bên cạnh, mặt.

侧面 đọc thế nào?

侧面 đọc là cèmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 侧面 là gì?

Âm Hán Việt của 侧面 là "trắc diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.