TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侵入家宅者

qīnrùjiāzháizhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÂM NHẬP GIA TRẠCH GIẢ

侵入家宅者 nghĩa là kẻ đột nhập, kẻ trộm.

Nghĩa của 侵入家宅者

qīnrùjiāzháizhě

XÂM NHẬP GIA TRẠCH GIẢ
  1. Kẻ đột nhập
  2. Kẻ trộm

Câu hỏi thường gặp

侵入家宅者 nghĩa là gì?

侵入家宅者 (qīnrùjiāzháizhě) nghĩa là kẻ đột nhập, kẻ trộm.

侵入家宅者 đọc thế nào?

侵入家宅者 đọc là qīnrùjiāzháizhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 侵入家宅者 là gì?

Âm Hán Việt của 侵入家宅者 là "xâm nhập gia trạch giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.