TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侵入性

qīnrùxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÂM NHẬP TÍNH

侵入性 nghĩa là xâm lấn.

Nghĩa của 侵入性

qīnrùxìng

XÂM NHẬP TÍNHDanh từ
  1. Xâm lấn (ví dụ: bệnh hoặc thủ thuật)

Câu hỏi thường gặp

侵入性 nghĩa là gì?

侵入性 (qīnrùxìng) nghĩa là xâm lấn.

侵入性 đọc thế nào?

侵入性 đọc là qīnrùxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 侵入性 là gì?

Âm Hán Việt của 侵入性 là "xâm nhập tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.