TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

就是

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiùshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰU THỊ

就是 nghĩa là chính xác, đúng, chỉ, đơn giản.

Nghĩa của 就是

jiùshì

TỰU THỊĐộng từ, Liên từ, Thán từ
  1. Chính xác; đúng
  2. Chỉ; đơn giản; chỉ là
  3. (dùng với 也 (yě)) ngay cả; thậm chí nếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 就是

Đồng nghĩa

Từ ghép có 就是

Câu ví dụ với 就是

  • 如果你喜欢,买就是了。 Rúguǒ nǐ xǐhuan, mǎi jiùshì le.Nếu cậu thích thì mua đi là xong.Tatoeba #3709334
  • 这件事你自己决定就是了。 Việc này cậu tự quyết định là được rồi.Tatoeba #3709336
  • 这就是我的办法。 Zhè jiùshì wǒ de bànfǎ.Đây là cách làm của tôi.Tatoeba #5945156
  • 我一个人能行,你放心就是了。 Tớ một mình được mà, cậu cứ yên tâm đi.Tatoeba #3709332
  • 今天是周五,明天就是周末了! Jīntiān shì Zhōuwǔ, míngtiān jiùshì zhōumò le!Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!Tatoeba #4935988
  • 时间就是金钱。 Shíjiān jiùshì jīnqián.Thời gian là vàng.Tatoeba #4970148
  • 别着急,你要的电影票我给你按时送到就是了。 Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.Tatoeba #3709330
  • 这就是我需要的东西。 Đây là cái tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363588

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

就是 nghĩa là gì?

就是 (jiùshì) nghĩa là chính xác, đúng, chỉ, đơn giản.

就是 đọc thế nào?

就是 đọc là jiùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 就是 là gì?

Âm Hán Việt của 就是 là "tựu thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.