TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

便民利民

biànmínlìmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỆN DÂN LỢI DÂN

便民利民 nghĩa là Vì sự thuận tiện và lợi ích của người dân.

Nghĩa của 便民利民

biànmínlìmín

TIỆN DÂN LỢI DÂN
  1. thành ngữ Vì sự thuận tiện và lợi ích của người dân

Câu hỏi thường gặp

便民利民 nghĩa là gì?

便民利民 (biànmínlìmín) nghĩa là Vì sự thuận tiện và lợi ích của người dân.

便民利民 đọc thế nào?

便民利民 đọc là biànmínlìmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 便民利民 là gì?

Âm Hán Việt của 便民利民 là "tiện dân lợi dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.