便民
giọng máy của trình duyệt
便民 nghĩa là thuận tiện.
Nghĩa của 便民
biànmín
TIỆN DÂNĐộng từ, Tính từ- Thân thiện với người dùng; thuận tiện (cho khách hàng, công dân, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 便民
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 便民
- 便民利民 — Vì sự thuận tiện và lợi ích của người dân
Câu hỏi thường gặp
便民 nghĩa là gì?
便民 (biànmín) nghĩa là thuận tiện.
便民 đọc thế nào?
便民 đọc là biànmín (pinyin).
Âm Hán Việt của 便民 là gì?
Âm Hán Việt của 便民 là "tiện dân".