TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

促使

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cùshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÚC SỨ

促使 nghĩa là thúc đẩy, gây ra.

Nghĩa của 促使

cùshǐ

XÚC SỨĐộng từ
  1. Thúc đẩy; gây ra; khuyến khích

Câu hỏi thường gặp

促使 nghĩa là gì?

促使 (cùshǐ) nghĩa là thúc đẩy, gây ra.

促使 đọc thế nào?

促使 đọc là cùshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 促使 là gì?

Âm Hán Việt của 促使 là "xúc sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.