TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

促

cù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÚC
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: xúc

促 nghĩa là thời gian ngắn, vội vàng, thúc giục, thúc đẩy.

Nghĩa của 促

cù

XÚC
  1. hình thức kết hợp Thời gian ngắn; vội vàng; nhanh chóng
  2. hình thức kết hợp Thúc giục; thúc đẩy
  3. văn học Gần; áp sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 促

Đồng nghĩa

Từ ghép có 促

Thành ngữ có 促

Câu hỏi thường gặp

促 nghĩa là gì?

促 (cù) nghĩa là thời gian ngắn, vội vàng, thúc giục, thúc đẩy.

促 đọc thế nào?

促 đọc là cù (pinyin).

Âm Hán Việt của 促 là gì?

Âm Hán Việt của 促 là "xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.