促
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: xúc
促 nghĩa là thời gian ngắn, vội vàng, thúc giục, thúc đẩy.
Nghĩa của 促
cù
XÚC- hình thức kết hợp Thời gian ngắn; vội vàng; nhanh chóng
- hình thức kết hợp Thúc giục; thúc đẩy
- văn học Gần; áp sát
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 促
Đồng nghĩa
Từ ghép có 促
Thành ngữ có 促
Câu hỏi thường gặp
促 nghĩa là gì?
促 (cù) nghĩa là thời gian ngắn, vội vàng, thúc giục, thúc đẩy.
促 đọc thế nào?
促 đọc là cù (pinyin).
Âm Hán Việt của 促 là gì?
Âm Hán Việt của 促 là "xúc".