Nhóm dân tộc Nga (ở đông bắc Trung Quốc và Tân Cương, v.v.)
Quốc tịch Nga
Người Nga (của Nga)
Câu hỏi thường gặp
俄罗斯族 nghĩa là gì?
俄罗斯族 (éluósīzú) nghĩa là nhóm dân tộc nga, quốc tịch nga.
俄罗斯族 đọc thế nào?
俄罗斯族 đọc là Éluósīzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 俄罗斯族 là gì?
Âm Hán Việt của 俄罗斯族 là "nga la tư tộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.