TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俊

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㑺, 儁

Âm Hán Việt TUẤN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰亻夋 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuấn

俊 nghĩa là thông minh, kiệt xuất.

Nghĩa của 俊

jùn

TUẤN
  1. Thông minh
  2. Kiệt xuất
  3. Đẹp trai
  4. Tài năng

zùn

TUẤN
  1. (cách phát âm theo phương ngữ của 俊 (jùn))
  2. Ngầu
  3. Ngăn nắp

jùn

TUẤNphồn thể 㑺
  1. Biến thể cũ của 俊 (jùn)

jùn

TUẤNphồn thể 儁
  1. Biến thể của 俊 (jùn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俊

Đồng nghĩa

Từ ghép có 俊

Thành ngữ có 俊

Câu hỏi thường gặp

俊 nghĩa là gì?

俊 (jùn, zùn) nghĩa là thông minh, kiệt xuất.

俊 đọc thế nào?

俊 đọc là jùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 俊 là gì?

Âm Hán Việt của 俊 là "tuấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.