TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俘虏

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fúlǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 俘虜

Âm Hán Việt PHU LỖ

俘虏 nghĩa là tù binh.

Nghĩa của 俘虏

fúlǔ

PHU LỖĐộng từ, Danh từphồn thể 俘虜
  1. Tù binh

Câu hỏi thường gặp

俘虏 nghĩa là gì?

俘虏 (fúlǔ) nghĩa là tù binh.

俘虏 đọc thế nào?

俘虏 đọc là fúlǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 俘虏 là gì?

Âm Hán Việt của 俘虏 là "phu lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.