TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俘获

fúhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 俘獲

Âm Hán Việt PHU HOẠCH

俘获 nghĩa là bắt giữ.

Nghĩa của 俘获

fúhuò

PHU HOẠCHĐộng từphồn thể 俘獲
  1. Bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)
  2. Bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俘获

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

俘获 nghĩa là gì?

俘获 (fúhuò) nghĩa là bắt giữ.

俘获 đọc thế nào?

俘获 đọc là fúhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 俘获 là gì?

Âm Hán Việt của 俘获 là "phu hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.