俘获
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 俘獲
俘获 nghĩa là bắt giữ.
Nghĩa của 俘获
fúhuò
PHU HOẠCHĐộng từphồn thể 俘獲- Bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)
- Bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俘获
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
俘获 nghĩa là gì?
俘获 (fúhuò) nghĩa là bắt giữ.
俘获 đọc thế nào?
俘获 đọc là fúhuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 俘获 là gì?
Âm Hán Việt của 俘获 là "phu hoạch".