TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保人

bǎorén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO NHÂN

保人 nghĩa là người bảo lãnh, người bảo hộ.

Nghĩa của 保人

bǎorén

BẢO NHÂNDanh từ
  1. Người bảo lãnh; người bảo hộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保人

Đồng nghĩa

Từ ghép có 保人

Câu hỏi thường gặp

保人 nghĩa là gì?

保人 (bǎorén) nghĩa là người bảo lãnh, người bảo hộ.

保人 đọc thế nào?

保人 đọc là bǎorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 保人 là gì?

Âm Hán Việt của 保人 là "bảo nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.