TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bảo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰亻呆 Mọi âm Hán Việt của chữ: bảo, bửu, khước, bàu, bau

保 nghĩa là phòng thủ, bảo vệ, bảo đảm, đảm bảo.

Nghĩa của 保

bǎo

BẢO
  1. Phòng thủ; bảo vệ; giữ
  2. Bảo đảm; đảm bảo
  3. cũ Đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲 (bao3jia3)

Bǎo

BẢOtên riêng
  1. Bulgaria (viết tắt của 保加利亚 (Bao3jia1li4ya4))

Từ ghép có 保

Thành ngữ có 保

  • 保家卫国 — Bảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng
  • 朝不保夕 — Sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ); trạng thái bấp bênh
  • 明哲保身 — Người khôn ngoan tự bảo vệ mình
  • 保驾护航 — Bảo vệ (cái gì)
  • 善自保重 — Giữ gìn sức khỏe!
  • 毫无保留 — Không giữ lại gì
  • 自身难保 — Bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng

Câu ví dụ với 保

  • 昨天我居然从新宿站走到了神保町! Rốt cuộc tớ đi bộ từ trạm Shinjuku tới Jumbocho ngày hôm qua! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422278

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

保 nghĩa là gì?

保 (bǎo, bǎo) nghĩa là phòng thủ, bảo vệ, bảo đảm, đảm bảo.

保 đọc thế nào?

保 đọc là bǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 保 là gì?

Âm Hán Việt của 保 là "bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.