TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保养品

bǎoyǎngpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保養品

Âm Hán Việt BẢO DƯỠNG PHẨM

保养品 nghĩa là sản phẩm làm đẹp.

Nghĩa của 保养品

bǎoyǎngpǐn

BẢO DƯỠNG PHẨMphồn thể 保養品
  1. Đài Loan Sản phẩm làm đẹp; sản phẩm chăm sóc da

Câu hỏi thường gặp

保养品 nghĩa là gì?

保养品 (bǎoyǎngpǐn) nghĩa là sản phẩm làm đẹp.

保养品 đọc thế nào?

保养品 đọc là bǎoyǎngpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 保养品 là gì?

Âm Hán Việt của 保养品 là "bảo dưỡng phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.