TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保准

bǎozhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保準

Âm Hán Việt BẢO CHUẨN

保准 nghĩa là bảo đảm, đáng tin.

Nghĩa của 保准

bǎozhǔn

BẢO CHUẨN
  1. Bảo đảm
  2. Đáng tin
  3. Chắc chắn

bǎozhǔn

BẢO CHUẨNĐộng từ, Tính từ, Phó từphồn thể 保準
  1. Biến thể của 保准 (bǎozhǔn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保准

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

保准 nghĩa là gì?

保准 (bǎozhǔn) nghĩa là bảo đảm, đáng tin.

保准 đọc thế nào?

保准 đọc là bǎozhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 保准 là gì?

Âm Hán Việt của 保准 là "bảo chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.