保养
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 保養
保养 nghĩa là Chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn).
Nghĩa của 保养
bǎoyǎng
BẢO DƯỠNGĐộng từphồn thể 保養- Chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn)
- Giữ cho trong tình trạng tốt
- Bảo trì
- Bảo dưỡng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保养
Đồng nghĩa
Từ ghép có 保养
Câu ví dụ với 保养
- 保养类的面膜 可以不清洗。 Bǎoyǎng lèi de miànmó kěyǐ bù qīngxǐ.Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.Tatoeba #3666358
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
保养 nghĩa là gì?
保养 (bǎoyǎng) nghĩa là Chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn).
保养 đọc thế nào?
保养 đọc là bǎoyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 保养 là gì?
Âm Hán Việt của 保养 là "bảo dưỡng".