TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保养

bǎoyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保養

Âm Hán Việt BẢO DƯỠNG

保养 nghĩa là Chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn).

Nghĩa của 保养

bǎoyǎng

BẢO DƯỠNGĐộng từphồn thể 保養
  1. Chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn)
  2. Giữ cho trong tình trạng tốt
  3. Bảo trì
  4. Bảo dưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保养

Đồng nghĩa

Từ ghép có 保养

Câu ví dụ với 保养

  • 保养类的面膜 可以不清洗。 Bǎoyǎng lèi de miànmó kěyǐ bù qīngxǐ.Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.Tatoeba #3666358

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

保养 nghĩa là gì?

保养 (bǎoyǎng) nghĩa là Chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn).

保养 đọc thế nào?

保养 đọc là bǎoyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 保养 là gì?

Âm Hán Việt của 保养 là "bảo dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.