TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保存

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bǎocún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO TỒN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bảo tồn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

保存 nghĩa là bảo tồn, bảo quản.

Nghĩa của 保存

bǎocún

BẢO TỒNĐộng từ
  1. Bảo tồn
  2. Bảo quản
  3. Giữ
  4. Lưu (tệp, v.v.) (tin học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保存

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

保存 nghĩa là gì?

保存 (bǎocún) nghĩa là bảo tồn, bảo quản.

保存 đọc thế nào?

保存 đọc là bǎocún (pinyin).

Âm Hán Việt của 保存 là gì?

Âm Hán Việt của 保存 là "bảo tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.