TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保留

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bǎoliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO LƯU

保留 nghĩa là giữ, lưu giữ.

Nghĩa của 保留

bǎoliú

BẢO LƯUĐộng từ
  1. Giữ
  2. Lưu giữ
  3. Có bảo lưu (về điều gì đó)
  4. Giữ lại (không nói điều gì đó)
  5. Để dành cho sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保留

Đồng nghĩa

Từ ghép có 保留

Thành ngữ có 保留

Câu hỏi thường gặp

保留 nghĩa là gì?

保留 (bǎoliú) nghĩa là giữ, lưu giữ.

保留 đọc thế nào?

保留 đọc là bǎoliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 保留 là gì?

Âm Hán Việt của 保留 là "bảo lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.