保密协议 (bǎomìxiéyì) nghĩa là Thỏa thuận không tiết lộ.
保密协议 đọc thế nào?
保密协议 đọc là bǎomìxiéyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 保密协议 là gì?
Âm Hán Việt của 保密协议 là "bảo mật hiệp nghị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.