TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保尔

Bǎo'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保爾

Âm Hán Việt BẢO NHĨ

保尔 nghĩa là Paul (tên).

Nghĩa của 保尔

Bǎo'ěr

BẢO NHĨphồn thể 保爾tên riêng
  1. Paul (tên)

Câu hỏi thường gặp

保尔 nghĩa là gì?

保尔 (bǎo'ěr) nghĩa là Paul (tên).

保尔 đọc thế nào?

保尔 đọc là Bǎo'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 保尔 là gì?

Âm Hán Việt của 保尔 là "bảo nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.