TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保底

bǎodǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO ĐỂ

保底 nghĩa là hòa vốn.

Nghĩa của 保底

bǎodǐ

BẢO ĐỂĐộng từ
  1. Hòa vốn
  2. Đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)

Câu hỏi thường gặp

保底 nghĩa là gì?

保底 (bǎodǐ) nghĩa là hòa vốn.

保底 đọc thế nào?

保底 đọc là bǎodǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 保底 là gì?

Âm Hán Việt của 保底 là "bảo để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.