TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保户

bǎohù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保戶

Âm Hán Việt BẢO HỘ

保户 nghĩa là Người giữ hợp đồng bảo hiểm.

Nghĩa của 保户

bǎohù

BẢO HỘDanh từphồn thể 保戶
  1. Người giữ hợp đồng bảo hiểm

Câu hỏi thường gặp

保户 nghĩa là gì?

保户 (bǎohù) nghĩa là Người giữ hợp đồng bảo hiểm.

保户 đọc thế nào?

保户 đọc là bǎohù (pinyin).

Âm Hán Việt của 保户 là gì?

Âm Hán Việt của 保户 là "bảo hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.