TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保惠师

Bǎohuìshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保惠師

Âm Hán Việt BẢO HUỆ SƯ

保惠师 nghĩa là Đấng An ủi.

Nghĩa của 保惠师

Bǎohuìshī

BẢO HUỆ SƯphồn thể 保惠師tên riêng
  1. Cơ Đốc giáo Đấng An ủi

Câu hỏi thường gặp

保惠师 nghĩa là gì?

保惠师 (bǎohuìshī) nghĩa là Đấng An ủi.

保惠师 đọc thế nào?

保惠师 đọc là Bǎohuìshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 保惠师 là gì?

Âm Hán Việt của 保惠师 là "bảo huệ sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.