TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保本

bǎoběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO BẢN

保本 nghĩa là hòa vốn.

Nghĩa của 保本

bǎoběn

BẢO BẢNĐộng từ
  1. Hòa vốn

Câu hỏi thường gặp

保本 nghĩa là gì?

保本 (bǎoběn) nghĩa là hòa vốn.

保本 đọc thế nào?

保本 đọc là bǎoběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 保本 là gì?

Âm Hán Việt của 保本 là "bảo bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.