保本
giọng máy của trình duyệt
保本 nghĩa là hòa vốn.
Nghĩa của 保本
bǎoběn
BẢO BẢNĐộng từ- Hòa vốn
Câu hỏi thường gặp
保本 nghĩa là gì?
保本 (bǎoběn) nghĩa là hòa vốn.
保本 đọc thế nào?
保本 đọc là bǎoběn (pinyin).
Âm Hán Việt của 保本 là gì?
Âm Hán Việt của 保本 là "bảo bản".