TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保有

bǎoyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO HỮU

保有 nghĩa là giữ lại, duy trì.

Nghĩa của 保有

bǎoyǒu

BẢO HỮUĐộng từ
  1. Giữ lại
  2. Duy trì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保有

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

保有 nghĩa là gì?

保有 (bǎoyǒu) nghĩa là giữ lại, duy trì.

保有 đọc thế nào?

保有 đọc là bǎoyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 保有 là gì?

Âm Hán Việt của 保有 là "bảo hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.