保留剧目 (bǎoliújùmù) nghĩa là tác phẩm tiết mục, kho tiết mục.
保留剧目 đọc thế nào?
保留剧目 đọc là bǎoliújùmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 保留剧目 là gì?
Âm Hán Việt của 保留剧目 là "bảo lưu kịch mục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.