TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保留剧目

bǎoliújùmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保留劇目

Âm Hán Việt BẢO LƯU KỊCH MỤC

保留剧目 nghĩa là tác phẩm tiết mục, kho tiết mục.

Nghĩa của 保留剧目

bǎoliújùmù

BẢO LƯU KỊCH MỤCDanh từphồn thể 保留劇目
  1. Tác phẩm tiết mục
  2. Kho tiết mục
  3. Mục tiết mục biểu diễn

Câu hỏi thường gặp

保留剧目 nghĩa là gì?

保留剧目 (bǎoliújùmù) nghĩa là tác phẩm tiết mục, kho tiết mục.

保留剧目 đọc thế nào?

保留剧目 đọc là bǎoliújùmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 保留剧目 là gì?

Âm Hán Việt của 保留剧目 là "bảo lưu kịch mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.