TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保角

bǎojiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO GIÁC

保角 nghĩa là bảo toàn góc, đồng dạng.

Nghĩa của 保角

bǎojiǎo

BẢO GIÁC
  1. toán Bảo toàn góc
  2. Đồng dạng

Câu hỏi thường gặp

保角 nghĩa là gì?

保角 (bǎojiǎo) nghĩa là bảo toàn góc, đồng dạng.

保角 đọc thế nào?

保角 đọc là bǎojiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 保角 là gì?

Âm Hán Việt của 保角 là "bảo giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.