TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保角对应

bǎojiǎoduìyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保角對應

Âm Hán Việt BẢO GIÁC ĐỐI ỨNG

保角对应 nghĩa là Ánh xạ bảo toàn khoảng cách.

Nghĩa của 保角对应

bǎojiǎoduìyìng

BẢO GIÁC ĐỐI ỨNGphồn thể 保角對應
  1. toán Ánh xạ bảo toàn khoảng cách
  2. Ánh xạ đồng dạng

Câu hỏi thường gặp

保角对应 nghĩa là gì?

保角对应 (bǎojiǎoduìyìng) nghĩa là Ánh xạ bảo toàn khoảng cách.

保角对应 đọc thế nào?

保角对应 đọc là bǎojiǎoduìyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 保角对应 là gì?

Âm Hán Việt của 保角对应 là "bảo giác đối ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.