TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保证破坏战略

bǎozhèngpòhuàizhànlüè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保證破壞戰略

Âm Hán Việt BẢO CHỨNG PHÁ HOẠI CHIẾN LƯỢC

保证破坏战略 nghĩa là Chiến lược hủy diệt được bảo đảm.

Nghĩa của 保证破坏战略

bǎozhèngpòhuàizhànlüè

BẢO CHỨNG PHÁ HOẠI CHIẾN LƯỢCphồn thể 保證破壞戰略
  1. Chiến lược hủy diệt được bảo đảm

Câu hỏi thường gặp

保证破坏战略 nghĩa là gì?

保证破坏战略 (bǎozhèngpòhuàizhànlüè) nghĩa là Chiến lược hủy diệt được bảo đảm.

保证破坏战略 đọc thế nào?

保证破坏战略 đọc là bǎozhèngpòhuàizhànlüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 保证破坏战略 là gì?

Âm Hán Việt của 保证破坏战略 là "bảo chứng phá hoại chiến lược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.