TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保证金

bǎozhèngjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保證金

Âm Hán Việt BẢO CHỨNG KIM

保证金 nghĩa là tiền đặt cọc, ký quỹ.

Nghĩa của 保证金

bǎozhèngjīn

BẢO CHỨNG KIMDanh từphồn thể 保證金
  1. Tiền đặt cọc
  2. Ký quỹ
  3. Bảo chứng
  4. Tài sản thế chấp (trong giao dịch phái sinh)
  5. Tiền bảo lãnh

Câu hỏi thường gặp

保证金 nghĩa là gì?

保证金 (bǎozhèngjīn) nghĩa là tiền đặt cọc, ký quỹ.

保证金 đọc thế nào?

保证金 đọc là bǎozhèngjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 保证金 là gì?

Âm Hán Việt của 保证金 là "bảo chứng kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.