TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保费

bǎofèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保費

Âm Hán Việt BẢO PHÍ

保费 nghĩa là phí bảo hiểm.

Nghĩa của 保费

bǎofèi

BẢO PHÍDanh từphồn thể 保費
  1. Phí bảo hiểm

Câu hỏi thường gặp

保费 nghĩa là gì?

保费 (bǎofèi) nghĩa là phí bảo hiểm.

保费 đọc thế nào?

保费 đọc là bǎofèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 保费 là gì?

Âm Hán Việt của 保费 là "bảo phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.