TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保险

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bǎoxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保險

Âm Hán Việt BẢO HIỂM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bảo hiểm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 份 (fèn)

保险 nghĩa là bảo hiểm, an toàn.

Nghĩa của 保险

bǎoxiǎn

BẢO HIỂMĐộng từ, Tính từ, Danh từ, Phó từphồn thể 保險
  1. Bảo hiểm
  2. An toàn
  3. Bảo đảm
  4. Chắc chắn
  5. Nhất định phải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保险

Đồng nghĩa

Từ ghép có 保险

Câu hỏi thường gặp

保险 nghĩa là gì?

保险 (bǎoxiǎn) nghĩa là bảo hiểm, an toàn.

保险 đọc thế nào?

保险 đọc là bǎoxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 保险 là gì?

Âm Hán Việt của 保险 là "bảo hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.