TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保障监督

bǎozhàngjiāndū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保障監督

Âm Hán Việt BẢO CHƯỚNG GIÁM ĐỐC

保障监督 nghĩa là biện pháp bảo vệ.

Nghĩa của 保障监督

bǎozhàngjiāndū

BẢO CHƯỚNG GIÁM ĐỐCphồn thể 保障監督
  1. Biện pháp bảo vệ

Câu hỏi thường gặp

保障监督 nghĩa là gì?

保障监督 (bǎozhàngjiāndū) nghĩa là biện pháp bảo vệ.

保障监督 đọc thế nào?

保障监督 đọc là bǎozhàngjiāndū (pinyin).

Âm Hán Việt của 保障监督 là gì?

Âm Hán Việt của 保障监督 là "bảo chướng giám đốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.