TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信仰

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xìnyǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN NGƯỠNG

信仰 nghĩa là tin vào, niềm tin vững chắc.

Nghĩa của 信仰

xìnyǎng

TÍN NGƯỠNGĐộng từ, Danh từ
  1. Tin vào (tôn giáo)
  2. Niềm tin vững chắc
  3. Tín ngưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 信仰

Đồng nghĩa

Từ ghép có 信仰

Câu hỏi thường gặp

信仰 nghĩa là gì?

信仰 (xìnyǎng) nghĩa là tin vào, niềm tin vững chắc.

信仰 đọc thế nào?

信仰 đọc là xìnyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 信仰 là gì?

Âm Hán Việt của 信仰 là "tín ngưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.