信仰
giọng máy của trình duyệt
信仰 nghĩa là tin vào, niềm tin vững chắc.
Nghĩa của 信仰
xìnyǎng
TÍN NGƯỠNGĐộng từ, Danh từ- Tin vào (tôn giáo)
- Niềm tin vững chắc
- Tín ngưỡng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 信仰
Đồng nghĩa
Từ ghép có 信仰
Câu hỏi thường gặp
信仰 nghĩa là gì?
信仰 (xìnyǎng) nghĩa là tin vào, niềm tin vững chắc.
信仰 đọc thế nào?
信仰 đọc là xìnyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 信仰 là gì?
Âm Hán Việt của 信仰 là "tín ngưỡng".