TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信心

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xìnxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN TÂM
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

信心 nghĩa là niềm tin, tin tưởng.

Nghĩa của 信心

xìnxīn

TÍN TÂMDanh từ
  1. Niềm tin
  2. Tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 信心

Đồng nghĩa

Từ ghép có 信心

Thành ngữ có 信心

Câu hỏi thường gặp

信心 nghĩa là gì?

信心 (xìnxīn) nghĩa là niềm tin, tin tưởng.

信心 đọc thế nào?

信心 đọc là xìnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 信心 là gì?

Âm Hán Việt của 信心 là "tín tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.