信
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tín” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
信 nghĩa là thư, tín.
Nghĩa của 信
xìn
TÍN- Thư
- Tín
- Tin tưởng
- Tin
- Tín ngưỡng
- Thành thật
- Tự tin
- Tin cậy
- Tùy ý
- Ngẫu nhiên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 信
Đồng nghĩa
Từ ghép có 信
Thành ngữ có 信
- 将信将疑 — Nửa tin nửa ngờ
- 难以置信 — Khó tin
- 信心百倍 — Tràn đầy tự tin
- 信口开河 — Nói mà không suy nghĩ
- 信以为真 — Tin rằng điều gì đó là thật
- 深信不疑 — Tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ
- 半信半疑 — Nửa tin nửa ngờ
- 背信弃义 — Thất tín và bỏ nghĩa (thành ngữ); phản bội
- 信誓旦旦 — Thề nguyền trang trọng
- 言而有信 — Nói và giữ lời hứa (thành ngữ); giữ đúng lời
- 破除迷信 — Loại bỏ mê tín
- 言而无信 — Không đáng tin; không giữ lời
- 信口雌黄 — Nói tùy tiện
- 善男信女 — Người tại gia thực hành Phật giáo
- 杳无音信 — Không có tin tức gì
- 偏听偏信 — Nghe có chọn lọc
- 威信扫地 — Mất hết uy tín
- 无征不信 — Không có chứng cứ thì không thể tin được
- 求职信 — Thư xin việc
- 渺无音信 — Không nhận được tin tức gì về ai đó
Câu ví dụ với 信
- 他一拿了信就去了纽约。 Tā yī ná le xìn jiù qù le Niǔyuē.Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.Tatoeba #346927
- 我再也不知道该信甚么了。 Tôi không biết tin vào điều gì nữa.Tatoeba #6447550
- 昨天,我收到一封用英语写的信。 Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.Tatoeba #334643
- 这信是汤姆写的。 Zhè xìn shì Tāngmǔ xiě de.Lá thư được viết bởi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6923200
- 她看完信了。 Cô ta đã đọc xong lá thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836327
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
信 nghĩa là gì?
信 (xìn) nghĩa là thư, tín.
信 đọc thế nào?
信 đọc là xìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 信 là gì?
Âm Hán Việt của 信 là "tín".