TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tín” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰亻言 Mọi âm Hán Việt của chữ: tín, tin Lượng từ đi kèm: 封 (fēng)

信 nghĩa là thư, tín.

Nghĩa của 信

xìn

TÍN
  1. Thư
  2. Tín
  3. Tin tưởng
  4. Tin
  5. Tín ngưỡng
  6. Thành thật
  7. Tự tin
  8. Tin cậy
  9. Tùy ý
  10. Ngẫu nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 信

Đồng nghĩa

Từ ghép có 信

Thành ngữ có 信

Câu ví dụ với 信

  • 他一拿了信就去了纽约。 Tā yī ná le xìn jiù qù le Niǔyuē.Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.Tatoeba #346927
  • 我再也不知道该信甚么了。 Tôi không biết tin vào điều gì nữa.Tatoeba #6447550
  • 昨天,我收到一封用英语写的信。 Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.Tatoeba #334643
  • 这信是汤姆写的。 Zhè xìn shì Tāngmǔ xiě de.Lá thư được viết bởi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6923200
  • 她看完信了。 Cô ta đã đọc xong lá thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

信 nghĩa là gì?

信 (xìn) nghĩa là thư, tín.

信 đọc thế nào?

信 đọc là xìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 信 là gì?

Âm Hán Việt của 信 là "tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.