TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信号台

xìnhàotái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信號臺

Âm Hán Việt TÍN HIỆU ĐÀI

信号台 nghĩa là trạm tín hiệu.

Nghĩa của 信号台

xìnhàotái

TÍN HIỆU ĐÀIphồn thể 信號臺
  1. Trạm tín hiệu

Câu hỏi thường gặp

信号台 nghĩa là gì?

信号台 (xìnhàotái) nghĩa là trạm tín hiệu.

信号台 đọc thế nào?

信号台 đọc là xìnhàotái (pinyin).

Âm Hán Việt của 信号台 là gì?

Âm Hán Việt của 信号台 là "tín hiệu đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.