TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信号灯

xìnhàodēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信號燈

Âm Hán Việt TÍN HIỆU ĐĂNG

信号灯 nghĩa là đèn tín hiệu, đèn xi nhan.

Nghĩa của 信号灯

xìnhàodēng

TÍN HIỆU ĐĂNGDanh từphồn thể 信號燈
  1. Đèn tín hiệu
  2. Đèn xi nhan

Từ ghép có 信号灯

Câu ví dụ với 信号灯

  • 在第一个信号灯处右转。 Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10005869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

信号灯 nghĩa là gì?

信号灯 (xìnhàodēng) nghĩa là đèn tín hiệu, đèn xi nhan.

信号灯 đọc thế nào?

信号灯 đọc là xìnhàodēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 信号灯 là gì?

Âm Hán Việt của 信号灯 là "tín hiệu đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.