信息与通讯技术 nghĩa là Công nghệ thông tin và truyền thông, ICT.
Nghĩa của 信息与通讯技术
xìnxīyǔtōngxùnjìshù
TÍN TỨC DỮ THÔNG TẤN KỸ THUẬTphồn thể 信息與通訊技術
Công nghệ thông tin và truyền thông, ICT
Câu hỏi thường gặp
信息与通讯技术 nghĩa là gì?
信息与通讯技术 (xìnxīyǔtōngxùnjìshù) nghĩa là Công nghệ thông tin và truyền thông, ICT.
信息与通讯技术 đọc thế nào?
信息与通讯技术 đọc là xìnxīyǔtōngxùnjìshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 信息与通讯技术 là gì?
Âm Hán Việt của 信息与通讯技术 là "tín tức dữ thông tấn kỹ thuật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.